Các khối thi đại học 2026: Hướng dẫn chọn khối theo ngành

Cùng FAHASA tìm hiểu các khối thi đại học, tổ hợp môn thi đại học và những thay đổi mới trong tổ hợp xét tuyển 2026. Bài viết sẽ giúp bạn nắm rõ các khối thi đại học và các ngành phù hợp để lựa chọn đúng khối thi đại học 2026 theo năng lực và định hướng nghề nghiệp. 

Tổng quan khối thi đại học và tổ hợp xét tuyển 2026

Từ khi Chương trình GDPT 2018 được áp dụng, phương thức xét tuyển đại học đã trở nên đa dạng hơn với nhiều tổ hợp môn mới bên cạnh các khối truyền thống. Sự thay đổi này giúp học sinh chủ động hơn trong việc chọn môn học và xây dựng chiến lược ôn thi ngay từ sớm.

Tổng quan khối thi đại học và tổ hợp xét tuyển 2026

Các khối thi truyền thống

Các khối thi truyền thống vẫn được nhiều trường đại học sử dụng trong tuyển sinh nhờ tính ổn định và phù hợp với nhiều nhóm ngành khác nhau. Mỗi khối sẽ có đặc điểm riêng, phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của từng học sinh. 

Khối A (Toán, Lý, Hóa) – ngành tiêu biểu

Khối A là một trong những khối thi phổ biến nhất, phù hợp với học sinh có tư duy logic và khả năng tính toán tốt. Một số ngành tiêu biểu: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cơ khí, Điện – điện tử, Xây dựng, Kinh tế, Logistics… Ngoài tổ hợp A00 truyền thống, nhiều trường còn xét tuyển bằng A01 (Toán, Lý, Anh) hoặc các tổ hợp có môn Tin học.

Khối B (Toán, Hóa, Sinh) – ngành tiêu biểu

Khối B thường gắn với nhóm ngành sức khỏe và khoa học tự nhiên, phù hợp với học sinh yêu thích Sinh học, Hóa học và có định hướng thi đại học khối B vào các trường đại học Y Dược. Các ngành đại học phổ biến thuộc khối B gồm: Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Công nghệ sinh học, Thú y, Môi trường… Đây cũng là nhóm ngành được nhiều thí sinh quan tâm trong mỗi mùa tuyển sinh đại học và ôn thi đại học. Hiện nay, nhiều trường đại học đã mở rộng tổ hợp xét tuyển đại học khối B có thêm tiếng Anh hoặc Tin học, giúp học sinh có thêm lựa chọn khi đăng ký nguyện vọng và xây dựng lộ trình luyện thi đại học phù hợp. 

Khối C (Văn, Sử, Địa) – ngành tiêu biểu

Các ngành học hot thuộc khối C gồm: Luật, Báo chí, Du lịch, Quan hệ quốc tế, Đông phương học, Sư phạm xã hội… Đây đều là những ngành nghề tương lai được nhiều học sinh quan tâm khi đăng ký nguyện vọng đại học. Ngoài C00 truyền thống, nhiều trường còn mở rộng phương thức xét tuyển và xét tuyển theo tổ hợp môn có thêm Giáo dục Kinh tế & Pháp luật, giúp thí sinh có thêm lựa chọn phù hợp với năng lực trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và tăng cơ hội đạt điểm chuẩn đại học mong muốn. 

Khối D (Toán, Văn, Ngoại ngữ) – ngành tiêu biểu

Khối D có tính ứng dụng cao và được nhiều học sinh lựa chọn trong những năm gần đây nhờ cơ hội nghề nghiệp đa dạng.
Các ngành phù hợp gồm: Marketing, Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ Anh, Truyền thông, Quan hệ công chúng, Thương mại quốc tế… Đây cũng là nhóm ngành có mức độ cạnh tranh và điểm chuẩn đại học khá cao tại nhiều trường.
Ngoài tiếng Anh, nhiều trường còn xét tuyển theo tổ hợp môn có tiếng Nhật, tiếng Hàn hoặc tiếng Trung, giúp học sinh có thêm lựa chọn khi đăng ký nguyện vọng đại học và chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Các khối năng khiếu (H, V, M, S, T)

Bên cạnh các khối văn hóa, nhiều trường đại học còn tuyển sinh bằng các khối năng khiếu dành cho học sinh có thế mạnh đặc biệt.

Một số khối phổ biến:

  • Khối H: Mỹ thuật, thiết kế
  • Khối V: Kiến trúc, xây dựng
  • Khối M: Giáo dục mầm non
  • Khối S: Điện ảnh, sân khấu
  • Khối T: Thể dục thể thao

Các khối này thường kết hợp môn văn hóa với bài thi năng khiếu riêng do trường tổ chức.

Tổ hợp môn mới từ Chương trình GDPT 2018

Tổ hợp có môn Tin học

Tin học đang trở thành môn học được nhiều trường bổ sung vào tổ hợp xét tuyển, đặc biệt ở nhóm ngành công nghệ và dữ liệu. Các tổ hợp này phù hợp với xu hướng chuyển đổi số và nhu cầu nhân lực công nghệ hiện nay.

Tổ hợp có môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Nhiều trường thuộc lĩnh vực kinh tế, luật và quản lý đã bắt đầu sử dụng môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật trong xét tuyển. Một số trường luật tại TP.HCM đã áp dụng các tổ hợp mới để đánh giá toàn diện hơn năng lực của thí sinh.

Tổ hợp có môn Công nghệ

Môn Công nghệ cũng được bổ sung vào nhiều tổ hợp thuộc nhóm kỹ thuật và STEM. Đây là lựa chọn phù hợp với học sinh yêu thích kỹ thuật ứng dụng và công nghệ sản xuất.

Bảng tra khối thi – ngành nghề tương ứng

Bạn xem chi tiết khối thi, ngành nghề tương ứng tại đây

ừ những môn thi trên sẽ có các tổ hợp khối thi đại học 2026 như sau:

Tổ hợp khối A:

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
4 A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
5 A04 Toán, Vật lí, Địa lí
6 A05 Toán, Hóa học, Lịch sử
7 A06 Toán, Hóa học, Địa lí
8 A07 Toán, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp khối B

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
2 B01 Toán, Lịch sử, Sinh học
3 B02 Toán, Sinh học, Địa lí
4 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
5 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
6 B0C Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Tổ hợp khối C

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
3 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học
4 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
5 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
6 C05 Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
7 C06 Ngữ Văn, Vật lí, Sinh học
8 C07 Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí
9 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
10 C09 Ngữ văn, Địa lí, Vật lí
11 C10 Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học
12 C11 Ngữ văn, Địa lí, Hóa học
13 C12 Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học
14 C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

Tổ hợp khối D

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
3 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
4 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
5 D05 Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
6 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
7 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
8 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
9 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
10 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
11 D11 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
12 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
13 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
14 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
16 D16 Toán, Địa lí, Tiếng Đức
17 D18 Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
18 D19 Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
19 D20 Toán, Địa lí, Tiếng Trung
20 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức
21 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga
22 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
23 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
24 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung
25 D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức
26 D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga
27 D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
28 D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
29 D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung
30 D31 Toán, Sinh học, Tiếng Đức
31 D32 Toán, Sinh học, Tiếng Nga
32 D33 Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
33 D34 Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
34 D35 Toán, Sinh học, Tiếng Trung
35 D36 Toán, Lịch sử, Tiếng Đức
36 D37 Toán, Lịch sử, Tiếng Nga
37 D38 Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật
38 D39 Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp
39 D40 Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
40 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
41 D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
42 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
43 D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
44 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
45 D50 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung
46 D55 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
47 D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
48 D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
49 D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
50 D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
51 D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
52 D66 Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh
53 D68 Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga
54 D70 Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Pháp
55 D71 Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung
56 D73 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
57 D89 Toán, GDKTPL, Tiếng TrunG

Tổ hợp khối H:

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
2 H02 Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
3 H04 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
4 H06 Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật
5 H07 Toán, Hình họa, Trang trí
6 H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
7 H09 Ngữ Văn, Địa, Năng khiếu
8 H10; H11; H06 Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu

Tổ hợp khối M:

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
2 M01 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
3 M02 Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
4 M03 Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
5 M04 Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát – Múa
6 M09 Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
7 M10 Toán, Tiếng Anh, NK1
8 M11 Ngữ Văn, năng kiếu báo chí, Tiếng Anh
9 M13 Toán, Sinh học, Năng khiếu
10 M14 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

Tổ hợp khối T:

STT Tổ hơp Môn chi tiết
1 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
2 T01 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
3 T02 Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
4 T03 Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT
5 T04 Toán, Lý, Năng khiếu TDTT
6 T05 Ngữ văn, GDKTPL, Năng khiếu thể dục thể thao
7 T06 Toán, Địa lý, Năng khiếu Thể dục thể thao
8 T07 Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao
9 T08 Toán, GDKTPL, Năng khiếu Thể dục thể thao
10 T09 Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thao
11 T10 Toán, Vật lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao

Tổ hợp khối V

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
2 V02 Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh
3 V03 Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa
4 V05 Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
5 V06 Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
6 V07 Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật
7 V08 Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật
8 V09 Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật
9 V10 Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật
10 V11 Toán, Tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

Tổ hợp khối X

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 X70 Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
2 X01 Ngữ văn, Toán, GDKTPL
3 X74 Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL
4 X78 Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh
5 X21 Toán, Địa lí, GDKTPL
6 X25 Toán, Tiếng Anh, GDKTPL
7 X13 Toán, Sinh học, GDKTPL
8 X05 Toán, Vật lí, GDKTPL
9 X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học
10 X17 Toán, Lịch sử, GDKTPL
11 X09 Toán, Hóa học, GDKTPL
12 X23 Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
13 X24 Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
14 X58 Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL
15 X94 Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Đức
16 X98 Văn, GDKTPL, Tiếng Nhật
17 X41 Toán, GDKTPL, Tiếng Đức
18 X29 Toán, GDKTPL, Tiếng Nga
19 X62 Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL
20 X02 Toán, Ngữ văn, Tin học
21 X06 Toán, Vật lí, Tin học
22 X08 Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp
23 X07 Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
24 X11 Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
25 X28 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
26 X27 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
27 X12 Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
28 X15 Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
29 X14 Toán, Sinh học, Tin học
30 X16 Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
31 X10 Toán, Hoá, Tin
32 X75 Ngữ văn, Địa lí, Tin học
33 X46 Toán, Tiếng Nhật, Tin học
34 X22 Toán, Địa lí, Tin học
35 X03 Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
36 X79 Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
37 X04 Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
38 X71 Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
39 X53 Toán, GDKTPL, Tin học
40 X86 Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp
41 X45 Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật
42 X33 Toán, GDKTPL, Tiếng Pháp
43 X90 Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung
44 X54 Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp
45 X66 Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL
46 X55 Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp
47 X56 Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
48 X57 Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
49 X19 Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
50 X20 Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
51 X18 Toán, Lịch sử, Tin học
52 X76 Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
53 X77 Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
54 X64 Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
55 X65 Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
56 X63 Ngữ văn, Hóa học, Tin học
57 X72 Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
58 X73 Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
59 X68 Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
60 X69 Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
61 X67 Ngữ văn, Sinh học, Tin học
62 X80 Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
63 X81 Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
64 X60 Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
65 X61 Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp
66 X59 Ngữ văn, Vật lí, Tin học

Tổ hợp khối Y

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 Y07 Ngữ văn, GDKTPL, Tin học
2 Y09 Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp
3 Y08 Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp
4 Y10 Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp
5 Y11 Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

Các khối khác

STT Tổ hợp Môn chi tiết
1 K00 Toán, Đọc hiểu, Tư duy Khoa học Giải quyết vấn đề
2 S00 Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2
3 TH6, TH3 Toán, Ngữ văn, Tin học
4 GT1, TH1 Toán, Vật lí, Tin học
5 TH3, TH4 Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
6 TH5 Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
7 TH5; TH7 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
8 TH4 Toán, Hoá, Tin
9 TH11 Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
10 A0T Toán, Vật lí, Tin học
11 AH3 Toán, Vật lí, Tiếng Hàn
12 AH2 Toán, Hóa học, Tiếng Hàn
13 AH4 Toán, Sinh học, Tiếng Hàn
14 AH1 Toán, Địa lí, Tiếng Hàn
15 A0C Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
16 D0C Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

17 DD2 Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
18 DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn
19 DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn
20 M05 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu
21 M08 Ngữ Văn, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2

Cách chọn khối thi phù hợp

Chọn theo năng lực

Học sinh nên đánh giá đúng điểm mạnh của bản thân để chọn tổ hợp phù hợp. Nếu học tốt các môn tự nhiên, có thể cân nhắc khối A hoặc B. Nếu nổi bật ở xã hội và ngoại ngữ, khối C hoặc D sẽ phù hợp hơn.

Cách chọn khối thi phù hợp

Chọn theo ngành mơ ước

Mỗi ngành nghề sẽ có những tổ hợp xét tuyển khác nhau. Vì vậy, học sinh nên xác định ngành học mong muốn trước để lựa chọn khối thi phù hợp.

Thử sức với đề thi thử

Làm đề thi thử giúp học sinh đánh giá năng lực thực tế, xác định môn thế mạnh và điều chỉnh chiến lược ôn tập hiệu quả hơn.

Chọn môn thi tốt nghiệp khớp tổ hợp xét tuyển

Việc chọn môn thi tốt nghiệp THPT nên gắn liền với tổ hợp xét tuyển đại học để tránh học dàn trải và tối ưu điểm số.

Học sinh cần tìm hiểu kỹ yêu cầu của ngành học và trường đại học mình mong muốn để xây dựng lộ trình học tập phù hợp.

Ôn thi theo khối

Mỗi khối thi sẽ có phương pháp ôn tập khác nhau. Học sinh nên xây dựng kế hoạch học tập rõ ràng theo từng môn để đạt hiệu quả cao nhất.

FAHASA hiện có nhiều đầu sách hỗ trợ:

  • Combo luyện thi khối A/B/C/D
  • Sách tổng ôn theo từng môn
  • Bộ đề thi thử THPT mới nhất
  • Sách luyện kỹ năng và tư duy làm bài

FAQ – câu hỏi liên quan về khối thi đại học 

Năm 2026 có những khối thi nào?

Năm 2026 vẫn duy trì các khối truyền thống A, B, C, D cùng nhiều tổ hợp mới có môn Tin học, Công nghệ và Giáo dục Kinh tế & Pháp luật.

Tổ hợp môn mới gồm những gì?

Các tổ hợp mới thường bổ sung môn Tin học, Công nghệ hoặc Giáo dục Kinh tế & Pháp luật để phù hợp với chương trình học mới.

Một ngành có thể xét nhiều tổ hợp không?

Có. Nhiều ngành hiện xét tuyển bằng nhiều tổ hợp khác nhau nhằm tăng cơ hội cho thí sinh.

Chọn khối thi theo tiêu chí nào?

Nên chọn dựa trên năng lực học tập, sở thích cá nhân và định hướng nghề nghiệp tương lai.

Khối nào dễ xét tuyển nhất?

Không có khối nào dễ tuyệt đối. Mỗi khối sẽ có mức độ cạnh tranh khác nhau tùy theo ngành học và trường đại học.

Lời kết

Việc lựa chọn khối thi đại học và tổ hợp xét tuyển phù hợp là bước quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến cơ hội vào đại học cũng như định hướng nghề nghiệp tương lai. Trong bối cảnh tuyển sinh ngày càng đa dạng, học sinh cần chủ động tìm hiểu thông tin, xác định thế mạnh bản thân và xây dựng kế hoạch ôn tập hợp lý để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ tuyển sinh đại học 2026.